SMARTRUSS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-05072, ngày nộp 31/10/2001. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SMARTRUSS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-05072 |
| Ngày nộp đơn | 31/10/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0044090-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/11/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | BHP STEEL (JLA) PTY LTD.(AU), BLUESCOPE STEEL LIMITED 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-05072).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
STARTRUSS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-29546 · nhóm 6, 19, 35
SMARTRUSS MARINE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2012-01407 · nhóm 6
RHINO SMARTRUSS Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2022-30272 · nhóm 6, 35
MAXTRUSS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-26667 · nhóm 6
Smartkiss Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-10721 · nhóm 5
SATRUSS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-21863 · nhóm 6
Smart Ness Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-13515 · nhóm 5
Smart UPS Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-08778 · nhóm 7
Nhãn khác của BHP STEEL (JLA) PTY LTD.(AU), BLUESCOPE STEEL LIMITED — 6 đơn
ULTIMA HI-RIB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-03676 · nộp 24/06/2002 · nhóm 6
ZACS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-03668 · nộp 15/08/2001 · nhóm 6
P-ZACS Hết hạn
đơn VN-4-2001-03669 · nộp 15/08/2001 · nhóm 6
SUNCLEAN Hết hạn
đơn VN-4-2000-45957 · nộp 07/04/2000 · nhóm 6
Ceidek Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1999-42738 · nộp 09/08/1999 · nhóm 6
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.