SUMACO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-04541, ngày nộp 01/10/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | SUMACO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-04541 |
| Ngày nộp đơn | 01/10/2001 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2002 |
| Số văn bằng | 4-0043888-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/11/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Bách hoá xuất nhập khẩu Gia Đô, Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ-xuất nhập khẩu Tiến Hoá(VN), Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ-bách hóa-xuất nhập khẩu Hòa Hưng(VN) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-04541).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SUMACO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-55439 · nhóm 29
SUMACO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-00993 · nhóm 11
SMACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-29945 · nhóm 9
SUMATO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-42052 · nhóm 29, 35
SOMACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-09941 · nhóm 5
SUMICO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-29749 · nhóm 9
SUMICO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-17456 · nhóm 1, 2, 3, 4
SUMAC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-20439 · nhóm 9
SUFACO Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-17392 · nhóm 21
SAMACO Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-38025 · nhóm 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.