VACOSERZEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-03369, ngày nộp 27/07/2001. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VACOSERZEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-03369 |
| Ngày nộp đơn | 27/07/2001 |
| Ngày công bố đơn | 27/01/2003 |
| Số văn bằng | 4-0044175-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/11/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty dược và vật tư y tế Long An(VN), Công ty cổ phần dược Vacopharm, Công ty cổ phần dược Vacopharm(VN) 24 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-03369).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty dược và vật tư y tế Long An(VN), Công ty cổ phần dược Vacopharm, Công ty cổ phần dược Vacopharm(VN) — 24 đơn
CETAZIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-07497 · nộp 15/11/2002 · nhóm 5
VACOOMEZ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-01108 · nộp 06/03/2002 · nhóm 5
VACOCIPDEX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-03368 · nộp 27/07/2001 · nhóm 5
POLYXACIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-03114 · nộp 12/07/2001 · nhóm 5
D-CONTRESINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-02681 · nộp 15/06/2001 · nhóm 5
VACOB-NEURINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-02683 · nộp 15/06/2001 · nhóm 5
VACOSULFA-B Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-01900 · nộp 02/05/2001 · nhóm 5
VADIRAC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-01615 · nộp 13/04/2001 · nhóm 5
VACOSULFENE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-01594 · nộp 12/04/2001 · nhóm 5
RANSPON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-01185 · nộp 20/03/2001 · nhóm 5
VACOTOP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-48126 · nộp 15/08/2000 · nhóm 5
VATICOL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-44995 · nộp 21/02/2000 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 24 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
