D Đăng Khoa
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-02634, ngày nộp 13/06/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | D Đăng Khoa Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-02634 |
| Ngày nộp đơn | 13/06/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0042742-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/08/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn may Đăng Khoa 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-02634).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
D Đăng Khoa Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-17357 · nhóm 18
Đăng Khoa Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-40928 · nhóm 30
Đăng Khoa Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-34561 · nhóm 43, 45
Đăng Khoa Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-07230 · nhóm 35
DK Đăng Khoa Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-15270 · nhóm 29
DK Đăng Khoa Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-17356 · nhóm 18
Đăng Khoa Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1998-38852 · nhóm 30
ĐK ĐĂNG KHOA Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-14995 · nhóm 41
Đăng Khoa Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-25539 · nhóm 16
Đăng Khoa Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-15690 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn may Đăng Khoa — 6 đơn
MIKI HOUSE Hết hạn
đơn VN-4-2001-05285 · nộp 12/11/2001 · nhóm 18
GUNG GADIN Hết hạn
đơn VN-4-2001-05286 · nộp 12/11/2001 · nhóm 18
MASHIMARO Hết hạn
đơn VN-4-2001-05288 · nộp 12/11/2001 · nhóm 18
BIGPACK Hết hạn
đơn VN-4-2001-02635 · nộp 13/06/2001 · nhóm 18
D K Đăng Khoa Hết hạn
đơn VN-4-2001-02636 · nộp 13/06/2001 · nhóm 18
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.