YU SEUNG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-01947, ngày nộp 07/05/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | YU SEUNG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-01947 |
| Ngày nộp đơn | 07/05/2001 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2002 |
| Số văn bằng | 4-0041603-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 11/06/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | YU SEUNG ELECTRONICS CO., LTD. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-01947).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
YUSUNG Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-02810 · nhóm 11, 35
Yusun Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-00257 · nhóm 3
yusen Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-59611 · nhóm 35
yusen Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-11727 · nhóm 8
yusen Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-17699 · nhóm 7
Yesung Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-39245 · nhóm 35
MUSUNG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-34409 · nhóm 3
Buheung Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-48079 · nhóm 9
Buheung Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-48080 · nhóm 35
YASUNG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-27453 · nhóm 17
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.