RICOH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-50283, ngày nộp 14/03/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | RICOH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-50283 |
| Ngày nộp đơn | 14/03/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0042394-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/07/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | RICOH COMPANY, LTD., |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-50283).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
RICOH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-09488 · nhóm 1, 2, 7, 9, 10, 11, 14, 16, 21, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
RICOH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-31340 · nhóm 2
RICOH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1994-18743 · nhóm 1, 7, 9, 16
DICO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-43946 · nhóm 9, 11
RICO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-27074 · nhóm 30
dico Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-48357 · nhóm 3
RICCO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-41152 · nhóm 18
ZIKO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-10772 · nhóm 20, 42
Dico Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-09899 · nhóm 14, 18, 24, 35, 41, 42
DICO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-09898 · nhóm 14, 18, 24, 25, 35, 41, 42
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.