VIDEX EC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-48818, ngày nộp 21/09/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VIDEX EC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-48818 |
| Ngày nộp đơn | 21/09/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0042073-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 12/07/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY, a Delaware corporation, BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY(US) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-48818).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VIDEX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-18311 · nhóm 35
videx.vn Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-18312 · nhóm 35
VIDXAC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-22917 · nhóm 5
VIDEX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-12446 · nhóm 5
Videvel Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-05127 · nhóm 35, 37, 39
VIDXAC Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-12242 · nhóm 35
VIDEX Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1992-07153 · nhóm 5
Videvel Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-13429 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 35
V idevel Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-29429 · nhóm 1, 2, 3, 4
VIDEC Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-16745 · nhóm 6, 19, 36, 37, 42
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.