GOLDEN PIG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-48092, ngày nộp 11/08/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GOLDEN PIG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-48092 |
| Ngày nộp đơn | 11/08/2000 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2003 |
| Số văn bằng | 4-0048911-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/06/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại VIC, Công ty TNHH thương mại VIC(VN) 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-48092).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Golden Pig PHU GIA BE TONG Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-28775 · nhóm 1
CHV GOLDEN PIG VIC COMPANY Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2001-05249 · nhóm 31
Goldenfir Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-06846 · nhóm 9
Golden MIX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-09726 · nhóm 30, 32
Golden King + Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-33060 · nhóm 3
GOLDEN KID Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-38076 · nhóm 29
GOLDEN EGG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-01807 · nhóm 31
GOLDEN KING Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1997-34941 · nhóm 29
GOLDEN KING Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1995-23150 · nhóm 42
GOLDEN OIL Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-06780 · nhóm 29
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại VIC, Công ty TNHH thương mại VIC(VN) — 4 đơn
Thạch Sanh thần Hết hạn
đơn VN-4-2002-02450 · nộp 06/05/2002 · nhóm 31
ông tiên Hết hạn
đơn VN-4-2002-02451 · nộp 06/05/2002 · nhóm 31
CHV GOLDEN PIG VIC COMPANY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-05249 · nộp 09/11/2001 · nhóm 31
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.