BARUDAN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-48007, ngày nộp 20/06/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | BARUDAN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-48007 |
| Ngày nộp đơn | 20/06/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0038762-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/11/2001 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KABUSHIKIKAISHA BARUDAN 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-48007).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BARUDAN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-29228 · nhóm 29
BARUDAN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1990-02420 · nhóm 7
BARUDAN Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-29229 · nhóm 31
BARDAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-08044 · nhóm 5
BATUDAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-20095 · nhóm 5
Baludan Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-03696 · nhóm 7
BARUDON Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-04491 · nhóm 5
Afudan Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-27011 · nhóm 5
ARDAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-50904 · nhóm 3
MASUDAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-50385 · nhóm 5
Nhãn khác của KABUSHIKIKAISHA BARUDAN — 7 đơn
BARUDAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-29228 · nộp 19/06/1996 · nhóm 29
BARUDAN Hết hạn
đơn VN-4-1996-29229 · nộp 19/06/1996 · nhóm 31
CORNELY Hết hạn
đơn VN-4-1995-25424 · nộp 17/10/1995 · nhóm 7
BARUDAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1990-02420 · nộp 01/09/1990 · nhóm 7
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1990-02421 · nộp 01/09/1990 · nhóm 7
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1990-02422 · nộp 01/09/1990 · nhóm 7
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.