GSK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-47766, ngày nộp 02/08/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GSK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-47766 |
| Ngày nộp đơn | 02/08/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0039443-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/12/2001 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SmithKline Beecham Limited 31 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 10 · Thiết bị y tế Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-47766).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
GSK Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-03846 · nhóm 11
GSK Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-10056 · nhóm 37
GSK Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2000-47803 · nhóm 1, 3, 5, 9, 10, 16, 21, 29, 30, 32, 35, 41, 42
GSK Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-23593 · nhóm 9
GSC Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-12001 · nhóm 36, 42
G s c Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-30742 · nhóm 38
GSCC+ Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-42618 · nhóm 3
GSK GLAXOSMITHKLINE Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2000-46717 · nhóm 1, 3, 5, 9, 10, 16, 21, 29, 30, 32, 41, 42
gsk do more feel better live longer Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-01894 · nhóm 3, 5, 10, 21, 35, 41, 42, 44
GSK Robotic Automation Solutions Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-22980 · nhóm 7
Nhãn khác của SmithKline Beecham Limited — 31 đơn
AUGMENTIN SR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-16452 · nộp 24/06/2015 · nhóm 5
gsk do more feel better live longer Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-01894 · nộp 23/01/2014 · nhóm 3, 5, 10, 21, 35, 41, 42, 44
COMBODART Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-07799 · nộp 23/04/2009 · nhóm 5
RESERNA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-09832 · nộp 05/08/2005 · nhóm 5
CLAMOXYL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02739 · nộp 18/04/2003 · nhóm 5
AUGMENTIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-05922 · nộp 19/09/2002 · nhóm 5
GSK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-47803 · nộp 02/08/2000 · nhóm 1, 3, 5, 9, 10, 16, 21, 29, 30, 32, 35, 41, 42
GLAXOSMITHKLINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-46714 · nộp 06/06/2000 · nhóm 10
GLAXOSMITHKLINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-46715 · nộp 06/06/2000 · nhóm 1, 3, 5, 9, 16, 21, 29, 30, 32, 41, 42
GSK GLAXOSMITHKLINE Hết hạn
đơn VN-4-2000-46717 · nộp 06/06/2000 · nhóm 1, 3, 5, 9, 10, 16, 21, 29, 30, 32, 41, 42
ENVIGRON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-38448 · nộp 26/05/1998 · nhóm 5
SB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-38351 · nộp 13/05/1998 · nhóm 1, 3, 5, 9, 16, 21, 29, 30, 32, 41, 42
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 31 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.