SAMSONITE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-47105, ngày nộp 06/07/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | SAMSONITE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-47105 |
| Ngày nộp đơn | 06/07/2000 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2002 |
| Số văn bằng | 4-0038994-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/11/2001 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SAMSONITE IP HOLDINGS S.à r.l., SAMSONITE IP HOLDINGS S.à.R.L.(LU), SAMSONITE CORPORATION (Nay là: SAMSONITE LLC)(US), SAMSONITE CORPORATION(US) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-47105).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-61199 · nhóm 11, 14
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-17913 · nhóm 35
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-17914 · nhóm 35
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-04379 · nhóm 6, 9, 25
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-01255 · nhóm 20
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-01257 · nhóm 20
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-08585 · nhóm 18
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-09380 · nhóm 18
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-09382 · nhóm 18
Sams o nite Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-04381 · nhóm 6, 9, 25
Nhãn khác của SAMSONITE IP HOLDINGS S.à r.l., SAMSONITE IP HOLDINGS S.à.R.L.(LU), SAMSONITE CORPORATION (Nay là: SAMSONITE LLC)(US), SAMSONITE CORPORATION(US) — 3 đơn
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-09380 · nộp 07/10/1992 · nhóm 18
Samsonite Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-09382 · nộp 07/10/1992 · nhóm 18
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.