SUN CHUNG STARCH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-46949, ngày nộp 22/06/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | SUN CHUNG STARCH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-46949 |
| Ngày nộp đơn | 22/06/2000 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2001 |
| Số văn bằng | 4-0038541-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/10/2001 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH tinh bột công nghiệp SUN CHUNG 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-46949).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
SUN CHUNG STARCH Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-19857 · nhóm 1
SUN CHUNG STARCH CO.,LTD HATEXCOSG Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-27194 · nhóm 1
SUNCHUNG STARCH CO., LTD Hết hạn
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2007-05538 · nhóm 1
Nhãn khác của Công ty TNHH tinh bột công nghiệp SUN CHUNG — 13 đơn
SUNSTAR Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21220 · nộp 08/10/2010 · nhóm 1
SUNTEXT Hết hạn
đơn VN-4-2010-21221 · nộp 08/10/2010 · nhóm 1
Lotus Bị từ chối
đơn VN-4-2010-02185 · nộp 01/02/2010 · nhóm 1
Anstatis Hết hạn
đơn VN-4-2010-02186 · nộp 01/02/2010 · nhóm 1
Tulip Bị từ chối
đơn VN-4-2010-02187 · nộp 01/02/2010 · nhóm 1
Peony Hết hạn
đơn VN-4-2010-02188 · nộp 01/02/2010 · nhóm 1
Calla Hết hạn
đơn VN-4-2010-02189 · nộp 01/02/2010 · nhóm 1
Rose Bị từ chối
đơn VN-4-2010-02190 · nộp 01/02/2010 · nhóm 1
Laurel Hết hạn
đơn VN-4-2010-02191 · nộp 01/02/2010 · nhóm 1
SUN CHUNG STARCH CO.,LTD HATEXCOSG Hết hạn
đơn VN-4-2008-27194 · nộp 23/12/2008 · nhóm 1
SUNCHUNG STARCH CO., LTD Hết hạn
đơn VN-4-2007-05538 · nộp 02/04/2007 · nhóm 1
SUN CHUNG STARCH Hết hạn
đơn VN-4-2006-19857 · nộp 16/11/2006 · nhóm 1
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.