QUICKEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1998-37037, ngày nộp 12/01/1998. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | QUICKEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1998-37037 |
| Ngày nộp đơn | 12/01/1998 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0030786-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/05/1999 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | INTUIT INC. 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1998-37037).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CHICKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-45588 · nhóm 2, 35
CHICKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-10895 · nhóm 35
CHICKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-07826 · nhóm 20
CHí KHéNG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2005-09182 · nhóm 35
CHICKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2002-05562 · nhóm 19
CHICKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1995-21354 · nhóm 1
Chicken Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-42282 · nhóm 7
CHICKEN Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-13337 · nhóm 35
C Quicken Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-25048 · nhóm 12, 35
QUIKON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-36388 · nhóm 1
Nhãn khác của INTUIT INC. — 5 đơn
MINT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-29604 · nộp 27/07/2020 · nhóm 9, 16, 35, 36, 41, 42
INTUIT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-12487 · nộp 12/06/2008 · nhóm 9, 35, 36, 42
INTUIT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-12488 · nộp 12/06/2008 · nhóm 9, 35, 36, 41, 42
QUICKBOOKS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-37038 · nộp 12/01/1998 · nhóm 9
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.