PROBOND
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-36286, ngày nộp 07/11/1997. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | PROBOND Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-36286 |
| Ngày nộp đơn | 07/11/1997 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0030290-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/03/1999 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | AMCOL INTERNATIONAL CORPORATION(US), Amcol International Corporation 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-36286).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ROBOND Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1994-20454 · nhóm 1
PROBON Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-61629 · nhóm 5
PRO BOARD Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-42802 · nhóm 16, 35
OZO - BOND Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2008-24953 · nhóm 1
Proton Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-35352 · nhóm 16, 17
EVOBOND Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-34193 · nhóm 3
PROTON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-63200 · nhóm 9
PROTON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-59540 · nhóm 25, 35
Prozone Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-60127 · nhóm 3
PRO-ONE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-34555 · nhóm 31
Nhãn khác của AMCOL INTERNATIONAL CORPORATION(US), Amcol International Corporation — 4 đơn
Poly-Pore Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-37712 · nộp 21/03/1998 · nhóm 1
PROGEL Hết hạn
đơn VN-4-1997-36287 · nộp 07/11/1997 · nhóm 1, 6, 19
PROBENT Hết hạn
đơn VN-4-1997-36288 · nộp 07/11/1997 · nhóm 1, 6, 19
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.