NTT DATA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-33332, ngày nộp 25/03/1997. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NTT DATA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-33332 |
| Ngày nộp đơn | 25/03/1997 |
| Ngày công bố đơn | 26/10/1998 |
| Số văn bằng | 4-0027928-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 12/08/1998 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | NTT DATA TSUSHIN KABUSHIKI KAISHA (NTT DATA CORPORATION)(JP), NTT DATA GROUP CORPORATION |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-33332).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NTT DATA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-05199 · nhóm 9, 35, 37, 38, 42
NTT DaTa Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-11383 · nhóm 9, 37, 38, 42
NTT DATA VDS Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2022-10444 · nhóm 42
NTT DaTa Global IT Innovator Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-27735 · nhóm 9, 35, 37, 38, 42
TIDATA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-11802 · nhóm 20, 27, 35
TADATA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-31511 · nhóm 3, 5
T TT TATA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-01920 · nhóm 37, 38, 42
T TATA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-21098 · nhóm 18, 25
T TATA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-01109 · nhóm 6, 9, 12, 30
T TATA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-01110 · nhóm 6, 9, 12, 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.