Bưu Chính Việt Nam
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1996-28565, ngày nộp 09/05/1996. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Bưu Chính Việt Nam Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1996-28565 |
| Ngày nộp đơn | 09/05/1996 |
| Ngày công bố đơn | 26/06/1997 |
| Số văn bằng | 4-0024060-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/04/1997 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Tổng công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1996-28565).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Bưu Chính Việt Nam Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-20178 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-20181 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-20179 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-20180 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-28566 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-28564 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-28567 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-28568 · nhóm 39
BUU CHINH VIET NAM Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1995-26745 · nhóm 38, 39
V BƯU CHÍNH VIỆT NAM Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-15669 · nhóm 36, 39
Nhãn khác của Tổng công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam — 4 đơn
Bưu Chính Việt Nam Hết hạn
đơn VN-4-1996-28564 · nộp 09/05/1996 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Hết hạn
đơn VN-4-1996-28567 · nộp 09/05/1996 · nhóm 39
Bưu Chính Việt Nam Hết hạn
đơn VN-4-1996-28568 · nộp 09/05/1996 · nhóm 39
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.