ZYCON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1994-19087, ngày nộp 23/07/1994. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ZYCON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1994-19087 |
| Ngày nộp đơn | 23/07/1994 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0015833-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/03/1995 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ZYCON CORPORATION |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1994-19087).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ZICON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-10777 · nhóm 14
Đi không Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-05734 · nhóm 35, 41
ZIKON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-20005 · nhóm 2
ZIKON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2003-10709 · nhóm 5
DICON Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-28894 · nhóm 35
ZIKON Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-08065 · nhóm 2
RICON Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-07741 · nhóm 7, 9, 11, 35
JIKON Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-28542 · nhóm 35
JIKON Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-12494 · nhóm 35
TYCON Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-21437 · nhóm 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.