TOYOLAC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1992-06403, ngày nộp 10/05/1992. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TOYOLAC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1992-06403 |
| Ngày nộp đơn | 10/05/1992 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0005873-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 10/09/1992 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC ) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1992-06403).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TOYOLAC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-09444 · nhóm 1, 17
TOTOLAC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-29118 · nhóm 3, 5
TOYOTA C+ Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-06107 · nhóm 12
TOBALAC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-06301 · nhóm 5
TOPSLAC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-40292 · nhóm 29, 35
KODOLAC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-37144 · nhóm 35
TOYOCAT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-46727 · nhóm 1
GOMOLAC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-44816 · nhóm 29
Topdolac Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-26913 · nhóm 5
Vơ Rô Lắc Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-29222 · nhóm 5
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.