Mỹ Kiều
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-08095, ngày nộp 06/12/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Mỹ Kiều Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-08095 |
| Ngày nộp đơn | 06/12/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2004 |
| Số văn bằng | 4-0052737-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 12/02/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hồ Văn Sữa |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-08095).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Kiều My Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2012-28634 · nhóm 32
Kiều Mỹ Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2010-19956 · nhóm 5
Kiều Mỹ Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2010-19291 · nhóm 35
VY KIỀU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-47595 · nhóm 32
MỸ DIỆU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-40604 · nhóm 16, 25, 35
MỸ MIỀU Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-26957 · nhóm 25
Mỹ Miều Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-08390 · nhóm 43
Mỹ Kiều Vương Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-32091 · nhóm 5
MYVIEW Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-07208 · nhóm 2
MY VIEW Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-08532 · nhóm 3
VY KIỀU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-47595 · nhóm 32
MỸ DIỆU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-40604 · nhóm 16, 25, 35
MỸ MIỀU Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-26957 · nhóm 25
Mỹ Miều Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-08390 · nhóm 43
Mỹ Kiều Vương Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-32091 · nhóm 5
MYVIEW Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-07208 · nhóm 2
MY VIEW Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-08532 · nhóm 3
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.