Nhãn hiệu của Choongwae Pharma Corporation
Choongwae Pharma Corporation có 45 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 30 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
45 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- Care For You
Đơn VN-4-2010-11320 · nộp 26/05/2010 · văn bằng 4-0180070-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - CWTECHFLEX
Đơn VN-4-2010-11319 · nộp 26/05/2010 · văn bằng 4-0166634-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - HARTMANDEX
Đơn VN-4-2010-08128 · nộp 19/04/2010
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - RARVEPRO
Đơn VN-4-2009-21203 · nộp 02/10/2009 · văn bằng 4-0171245-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - ANYTAZOLL
Đơn VN-4-2009-21202 · nộp 02/10/2009
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - ANYKOBA
Đơn VN-4-2009-18964 · nộp 07/09/2009
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - NUTRIPOLY
Đơn VN-4-2009-18962 · nộp 07/09/2009 · văn bằng 4-0163455-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - EBAEVER
Đơn VN-4-2009-18961 · nộp 07/09/2009 · văn bằng 4-0162646-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - NOBLEAMINE
Đơn VN-4-2009-12004 · nộp 15/06/2009 · văn bằng 4-0159093-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - HYSTURE BAND
Đơn VN-4-2009-06015 · nộp 01/04/2009 · văn bằng 4-0195672-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - HYSTURE
Đơn VN-4-2009-06014 · nộp 01/04/2009 · văn bằng 4-0154546-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - CHOONGWAE SHINYAK
Đơn VN-4-2009-05791 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0147649-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - CHOONGWAE CORPORATION
Đơn VN-4-2009-05790 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0147648-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - Q-ROXINE
Đơn VN-4-2009-05789 · nộp 30/03/2009
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - CLERBEN
Đơn VN-4-2009-05788 · nộp 30/03/2009
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - DIPUCOS
Đơn VN-4-2009-05787 · nộp 30/03/2009
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - METAPASONE
Đơn VN-4-2009-05786 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0152746-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - METHOLENE
Đơn VN-4-2009-05784 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0152745-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - PANADERM
Đơn VN-4-2009-05783 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0152744-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - ESROBAN
Đơn VN-4-2009-05782 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0152743-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - CUREVERIN
Đơn VN-4-2009-05781 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0152742-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - FAMSURE
Đơn VN-4-2009-05780 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0152741-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - MULESS
Đơn VN-4-2009-05779 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0147680-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - ALLERTADINE
Đơn VN-4-2009-05778 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0147679-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - AMIGOLD TECH INJECTION
Đơn VN-4-2009-05562 · nộp 26/03/2009 · văn bằng 4-0148166-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - AMIGOLD HBC
Đơn VN-4-2009-02911 · nộp 24/02/2009 · văn bằng 4-0149755-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - FACROS
Đơn VN-4-2009-01435 · nộp 02/02/2009 · văn bằng 4-0149829-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - HEPAGOLD
Đơn VN-4-2009-01242 · nộp 21/01/2009
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation - ITRINGEL
Đơn VN-4-2009-00828 · nộp 14/01/2009 · văn bằng 4-0152652-000
Chủ đơn: Choongwae Pharma Corporation
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.