NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của Pharmevo (Private) Limited

Pharmevo (Private) Limited có 12 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 9 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

12 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.

  1. Irvil

    Đơn VN-4-2017-26139 · nộp 18/08/2017 · văn bằng 4-0339386-000
    Chủ đơn: PharmEvo (Private) Limited

  2. KidGo

    Đơn VN-4-2017-06326 · nộp 20/03/2017 · văn bằng 4-0331126-000
    Chủ đơn: PharmEvo (Private) Limited

  3. Vitopreg

    Đơn VN-4-2017-06325 · nộp 20/03/2017 · văn bằng 4-0331127-000
    Chủ đơn: PharmEvo (Private) Limited

  4. EvoCheck

    Đơn VN-4-2017-06168 · nộp 17/03/2017 · văn bằng 4-0324816-000
    Chủ đơn: PharmEvo (Private) Limited

  5. KALSOB

    Đơn VN-4-2016-30769 · nộp 04/10/2016 · văn bằng 4-0307427-000
    Chủ đơn: PHARMEVO (PRIVATE) LIMITED

  6. Hydotril

    Đơn VN-4-2016-28246 · nộp 13/09/2016 · văn bằng 4-0313107-000
    Chủ đơn: PHARMEVO (PRIVATE) LIMITED

  7. Mucopraz

    Đơn VN-4-2016-28245 · nộp 13/09/2016 · văn bằng 4-0313106-000
    Chủ đơn: PHARMEVO (PRIVATE) LIMITED

  8. Rixibevo

    Đơn VN-4-2016-28244 · nộp 13/09/2016 · văn bằng 4-0313105-000
    Chủ đơn: PHARMEVO (PRIVATE) LIMITED

  9. Evozine

    Đơn VN-4-2016-28243 · nộp 13/09/2016 · văn bằng 4-0313104-000
    Chủ đơn: PHARMEVO (PRIVATE) LIMITED

  10. Divertigo

    Đơn VN-4-2016-28242 · nộp 13/09/2016 · văn bằng 4-0313103-000
    Chủ đơn: PHARMEVO (PRIVATE) LIMITED

  11. EvoHepa

    Đơn VN-4-2016-28241 · nộp 13/09/2016 · văn bằng 4-0313102-000
    Chủ đơn: PHARMEVO (PRIVATE) LIMITED

  12. Evobuterol

    Đơn VN-4-2016-28240 · nộp 13/09/2016 · văn bằng 4-0313101-000
    Chủ đơn: PHARMEVO (PRIVATE) LIMITED

  13. LISINOV

    Đơn VN-4-2016-19352 · nộp 28/06/2016 · văn bằng 4-0299191-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  14. CALCIPOT

    Đơn VN-4-2016-19351 · nộp 28/06/2016 · văn bằng 4-0299190-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  15. EVODAPRIL

    Đơn VN-4-2016-19350 · nộp 28/06/2016 · văn bằng 4-0299189-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  16. EVOMYCIN

    Đơn VN-4-2016-17606 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0316368-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  17. EVOSTATIN

    Đơn VN-4-2016-17605 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0316367-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  18. SOFOLOG

    Đơn VN-4-2016-03786 · nộp 17/02/2016 · văn bằng 4-0314527-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  19. LACTEUS

    Đơn VN-4-2014-26632 · nộp 03/11/2014 · văn bằng 4-0280041-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  20. CVQ10

    Đơn VN-4-2014-20550 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0262115-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  21. TWINKLES

    Đơn VN-4-2014-20548 · nộp 29/08/2014 · văn bằng 4-0270137-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  22. STARTEL

    Đơn VN-4-2013-07526 · nộp 18/04/2013 · văn bằng 4-0237323-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  23. EFISAR

    Đơn VN-4-2013-07525 · nộp 18/04/2013 · văn bằng 4-0255946-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  24. FLORABAL

    Đơn VN-4-2013-05767 · nộp 29/03/2013 · văn bằng 4-0231316-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

  25. GOURIC

    Đơn VN-4-2013-04433 · nộp 12/03/2013 · văn bằng 4-0225454-000
    Chủ đơn: Pharmevo (Private) Limited

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.