Nhãn hiệu của Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN) có 24 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 24 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
24 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
- DEFUSIC
Đơn VN-4-2007-18421 · nộp 17/09/2007 · văn bằng 4-0124493-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
NIFEBLOCKĐơn VN-4-2007-05044 · nộp 26/03/2007 · văn bằng 4-0112540-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)- SAFFECINE
Đơn VN-4-2007-05043 · nộp 26/03/2007 · văn bằng 4-0112539-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN) - QUAFADESONID
Đơn VN-4-2007-04884 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0115239-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN) - QUAFATERBINAL
Đơn VN-4-2007-04883 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0115238-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN) - QUAFAFUSIDIC
Đơn VN-4-2007-04882 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0115237-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
QUAFA-AZIĐơn VN-4-2007-04881 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0115236-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
QUAFACINAĐơn VN-4-2007-04880 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0115235-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)- QUAFASULID
Đơn VN-4-2007-04879 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0119825-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN) - QUAFASOLOMAX
Đơn VN-4-2007-04878 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0119824-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
QUAFA-OMEĐơn VN-4-2007-04877 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0119823-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
QUAFACICAMĐơn VN-4-2007-04876 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0119822-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
Ferrotab CÔNG TY CPDP QUANG BINH QUAPHARCO B9Đơn VN-4-2007-01726 · nộp 24/01/2007 · văn bằng 4-0104989-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
QBINISDALĐơn VN-4-2006-22074 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0101593-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
QUAFAMOXĐơn VN-4-2006-17608 · nộp 19/10/2006 · văn bằng 4-0095592-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)- QUAPHACEF
Đơn VN-4-2006-17606 · nộp 19/10/2006 · văn bằng 4-0095591-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
QUAPHACLORĐơn VN-4-2006-17605 · nộp 19/10/2006 · văn bằng 4-0095590-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)- POLOGYL
Đơn VN-4-2003-03650 · nộp 20/05/2003 · văn bằng 4-0056238-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
GYNABIGĐơn VN-4-2003-02288 · nộp 04/04/2003 · văn bằng 4-0056935-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)- QBINYSTAR
Đơn VN-4-2002-08635 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0109560-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty Dược phẩm Quảng Bình(VN) - KERAMIN GINSENG
Đơn VN-4-2002-02942 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0049668-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN) - FERROTAB - B9
Đơn VN-4-2002-02941 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0049677-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN) - VINACOLGI
Đơn VN-4-2002-03174 · nộp 03/06/2002 · văn bằng 4-0049148-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
COTRISEPTOLĐơn VN-4-2002-02940 · nộp 24/05/2002 · văn bằng 4-0047449-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình(VN)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.