Nhãn hiệu của Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải có 36 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 36 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
36 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
HEPRANYLĐơn VN-4-2004-01514 · nộp 01/03/2004 · văn bằng 4-0063609-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
DIORIXEREĐơn VN-4-2004-00215 · nộp 09/01/2004 · văn bằng 4-0063694-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
POLYCLAXAN MINH HAI PMCĐơn VN-4-2004-00161 · nộp 07/01/2004 · văn bằng 4-0062565-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
TRANZALCI PMC MINH HảIĐơn VN-4-2003-12051 · nộp 31/12/2003 · văn bằng 4-0061778-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
KERIFAX PMC CA MAU KETOCONAZOL PHARMACEUTICAL COMPANYĐơn VN-4-2003-10463 · nộp 13/11/2003 · văn bằng 4-0060137-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
ZINERATEĐơn VN-4-2003-08693 · nộp 17/10/2003 · văn bằng 4-0059613-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
KERIFAX PMC ANTI-DERMATOPHYTOSEĐơn VN-4-2003-07582 · nộp 01/09/2003 · văn bằng 4-0061451-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
ARGODINĐơn VN-4-2003-07337 · nộp 25/08/2003 · văn bằng 4-0058037-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
NORIMOTZINĐơn VN-4-2003-06252 · nộp 25/07/2003 · văn bằng 4-0057829-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
KERIFAXĐơn VN-4-2003-04851 · nộp 17/06/2003 · văn bằng 4-0057329-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
GESIFIDEĐơn VN-4-2003-04850 · nộp 17/06/2003 · văn bằng 4-0057328-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
BANEGENEĐơn VN-4-2003-04849 · nộp 17/06/2003 · văn bằng 4-0057327-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
SMICFAĐơn VN-4-2003-03489 · nộp 14/05/2003 · văn bằng 4-0056609-000
Chủ đơn: Công ty Dược và Vật tư Y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
M MICFASO BLUE COMPRIMES MĐơn VN-4-2003-01179 · nộp 28/03/2003 · văn bằng 4-0054088-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
MYDECELIMĐơn VN-4-2003-01690 · nộp 18/03/2003 · văn bằng 4-0055456-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
PANEWICĐơn VN-4-2002-08791 · nộp 30/12/2002 · văn bằng 4-0052727-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
Minh HảiĐơn VN-4-2002-08361 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0052720-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
DENIZEN TABLETS PMCĐơn VN-4-2002-07084 · nộp 18/11/2002 · văn bằng 4-0054505-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
POLAZERIN 6MG PMC PHAMIMEXCOĐơn VN-4-2002-07083 · nộp 18/11/2002 · văn bằng 4-0052721-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
DATUMINĐơn VN-4-2002-01689 · nộp 01/04/2002 · văn bằng 4-0048723-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
DONERKOLĐơn VN-4-2001-06331 · nộp 31/12/2001 · văn bằng 4-0045547-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
WINDEXĐơn VN-4-2001-06198 · nộp 24/12/2001 · văn bằng 4-0045545-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
TRANZALCIĐơn VN-4-2001-06117 · nộp 19/12/2001 · văn bằng 4-0046734-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
MICFASOĐơn VN-4-2001-05737 · nộp 03/12/2001 · văn bằng 4-0046733-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
POLAZERINĐơn VN-4-2001-04841 · nộp 18/10/2001 · văn bằng 4-0044310-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
DENIZENĐơn VN-4-2001-04840 · nộp 18/10/2001 · văn bằng 4-0044309-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
OZIPHENĐơn VN-4-2001-02403 · nộp 04/06/2001 · văn bằng 4-0042025-000
Chủ đơn: Công Ty Dược và Vật Tư Y Tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
TRANCHLOTAMIN EĐơn VN-4-2001-00836 · nộp 26/02/2001 · văn bằng 4-0042518-000
Chủ đơn: Công ty Dược và Vật tư Y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
DERMCINEĐơn VN-4-2001-00835 · nộp 26/02/2001 · văn bằng 4-0042517-000
Chủ đơn: Công ty Dược và Vật tư Y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
MIDEXCOLDĐơn VN-4-2001-00834 · nộp 26/02/2001 · văn bằng 4-0042516-000
Chủ đơn: Công ty Dược và Vật tư Y tế Cà Mau(VN), Công ty cổ phần dược Minh Hải
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.