Nhãn hiệu của Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T có 35 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 32 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
35 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
ELVUDĐơn VN-4-2006-17673 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0128376-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
ELEROXĐơn VN-4-2006-17672 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0128362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
ECOLDĐơn VN-4-2006-17670 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0113436-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACREBIDĐơn VN-4-2005-10367 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080670-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
ROFIRETĐơn VN-4-2005-09855 · nộp 05/08/2005 · văn bằng 4-0081859-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
RESECADOTĐơn VN-4-2005-08666 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0087343-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
ALENROSTEĐơn VN-4-2005-08544 · nộp 11/07/2005 · văn bằng 4-0079418-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
MACLEVOĐơn VN-4-2005-05807 · nộp 19/05/2005 · văn bằng 4-0079127-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
FLUTIKITĐơn VN-4-2005-05769 · nộp 18/05/2005 · văn bằng 4-0089907-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACOZTEOĐơn VN-4-2005-05287 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077450-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACSUREĐơn VN-4-2005-05286 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077449-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACRIATEĐơn VN-4-2005-05285 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077448-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACJETĐơn VN-4-2005-05284 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077447-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACNEPRILĐơn VN-4-2005-05283 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077446-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
CHORSAMINEĐơn VN-4-2005-05282 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077477-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACFECĐơn VN-4-2005-05281 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077445-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACWINĐơn VN-4-2005-05280 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077444-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
STRIDES-EVE 500Đơn VN-4-2005-03476 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0079566-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACDINĐơn VN-4-2005-01714 · nộp 17/02/2005 · văn bằng 4-0085982-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
MACNIRĐơn VN-4-2005-01713 · nộp 17/02/2005 · văn bằng 4-0086250-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
GLITAGEĐơn VN-4-2005-01712 · nộp 17/02/2005 · văn bằng 4-0086249-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
MACDALAFILĐơn VN-4-2005-01711 · nộp 17/02/2005 · văn bằng 4-0086248-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
UNACEFINĐơn VN-4-2004-14766 · nộp 31/12/2004 · văn bằng 4-0073380-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm C.A.T
DIMOXLAVĐơn VN-4-2004-10854 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0073362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm C.A.T
RAPZOLEĐơn VN-4-2004-10853 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0073361-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm C.A.T
NILSUĐơn VN-4-2004-10852 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0073662-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm C.A.T
SEPEMAXĐơn VN-4-2004-10851 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0071136-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm C.A.T
PALOCIDĐơn VN-4-2004-10849 · nộp 11/10/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm C.A.T
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.