NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của Phạm Thanh Vân

Phạm Thanh Vân có 17 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 13 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

17 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.

  1. Mẫu nhãn M J Mijia
    M J Mijia

    Đơn VN-4-2023-27678 · nộp 29/06/2023 · văn bằng 4-0545464-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  2. Mẫu nhãn BIGIO
    BIGIO

    Đơn VN-4-2023-23884 · nộp 07/06/2023 · văn bằng 4-0537670-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  3. DDPAI

    Đơn VN-4-2023-21234 · nộp 24/05/2023
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  4. Mẫu nhãn ShowSee
    ShowSee

    Đơn VN-4-2023-21233 · nộp 24/05/2023 · văn bằng 4-0554324-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  5. Mẫu nhãn Qualitell
    Qualitell

    Đơn VN-4-2023-20049 · nộp 18/05/2023 · văn bằng 4-0528500-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  6. Mẫu nhãn Solove
    Solove

    Đơn VN-4-2023-18325 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0534580-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  7. Mẫu nhãn Jeeback
    Jeeback

    Đơn VN-4-2023-18324 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0504786-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  8. QUANGE

    Đơn VN-4-2022-47596 · nộp 10/11/2022 · văn bằng 4-0505034-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  9. Pinjing

    Đơn VN-4-2022-08997 · nộp 18/03/2022 · văn bằng 4-0456424-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  10. Redkey

    Đơn VN-4-2022-08996 · nộp 18/03/2022 · văn bằng 4-0581409-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  11. Redroad

    Đơn VN-4-2022-08995 · nộp 18/03/2022 · văn bằng 4-0507933-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  12. OZANTO

    Đơn VN-4-2019-43796 · nộp 01/11/2019 · văn bằng 4-0407721-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

  13. PIANO HOANG CUNG Royal Palace Piano

    Đơn VN-4-2011-19972 · nộp 23/09/2011 · văn bằng 4-0194714-000
    Chủ đơn: Phạm Thanh Vân

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.