Nhãn hiệu của Mastercard International Incorporated
Mastercard International Incorporated có 12 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
12 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
mastercardĐơn VN-4-2026-45685 · nộp 24/08/2026
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
the mastercard collectionĐơn VN-4-2025-16099 · nộp 16/04/2025 · văn bằng 4-0630721-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
WORLD INSPIREĐơn VN-4-2024-60917 · nộp 17/12/2024 · văn bằng 4-0625415-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
MASTERCARD ONE CREDENTIALĐơn VN-4-2024-57936 · nộp 29/11/2024 · văn bằng 4-0613727-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
PASSIONOMICSĐơn VN-4-2024-57188 · nộp 26/11/2024 · văn bằng 4-0620475-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
MASTERCARD WORLD LEGENDĐơn VN-4-2024-56661 · nộp 22/11/2024 · văn bằng 4-0608419-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
MASTERCARDĐơn VN-4-2024-51724 · nộp 28/10/2024 · văn bằng 4-0613800-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
STRIVE WOMENĐơn VN-4-2024-49823 · nộp 17/10/2024 · văn bằng 4-0603533-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2022-49529 · nộp 22/11/2022 · văn bằng 4-0503970-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2021-34895 · nộp 13/09/2021 · văn bằng 4-0521962-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
maestroĐơn VN-4-2021-34894 · nộp 13/09/2021 · văn bằng 4-0624902-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2021-34893 · nộp 13/09/2021 · văn bằng 4-0525736-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
cirrusĐơn VN-4-2021-34892 · nộp 13/09/2021 · văn bằng 4-0525737-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-43789 · nộp 11/12/2018 · văn bằng 4-0392472-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
mastercardĐơn VN-4-2018-43788 · nộp 11/12/2018 · văn bằng 4-0391893-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
TITANIUM MASTERCARDĐơn VN-4-2018-15264 · nộp 15/05/2018 · văn bằng 4-0383725-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
MASTERCARD...PRICELESSĐơn VN-4-2015-35521 · nộp 16/12/2015 · văn bằng 4-0301532-000
Chủ đơn: MasterCard International Incorporated
MASTERPASSĐơn VN-4-2015-21236 · nộp 10/08/2015 · văn bằng 4-0284901-000
Chủ đơn: MasterCard International Incorporated
MASTERCARD SENDĐơn VN-4-2015-12068 · nộp 15/05/2015 · văn bằng 4-0290101-000
Chủ đơn: MasterCard International Incorporated
TAP & GOĐơn VN-4-2013-16940 · nộp 30/07/2013 · văn bằng 4-0246662-000
Chủ đơn: MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED
PAYPASSĐơn VN-4-2013-16939 · nộp 30/07/2013
Chủ đơn: MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED
CirrusĐơn VN-4-2013-12085 · nộp 10/06/2013 · văn bằng 4-0239383-000
Chủ đơn: MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED
MasterCardĐơn VN-4-2010-03373 · nộp 24/02/2010 · văn bằng 4-0162979-000
Chủ đơn: MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-03372 · nộp 24/02/2010 · văn bằng 4-0166493-000
Chủ đơn: MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-03371 · nộp 24/02/2010 · văn bằng 4-0166492-000
Chủ đơn: MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-03370 · nộp 24/02/2010 · văn bằng 4-0166491-000
Chủ đơn: MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED
MASTERCARD PURCHASE WITH PURPOSEĐơn VN-4-2009-21067 · nộp 01/10/2009 · văn bằng 4-0168961-000
Chủ đơn: MasterCard International Incorporated
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-18517 · nộp 31/08/2009 · văn bằng 4-0169002-000
Chủ đơn: MasterCard International Incorporated
MASTERCARD CASH ACCESSĐơn VN-4-2009-18516 · nộp 31/08/2009 · văn bằng 4-0169983-000
Chủ đơn: MasterCard International Incorporated
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-22521 · nộp 06/11/2007 · văn bằng 4-0126597-000
Chủ đơn: Mastercard International Incorporated
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.