NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của AJANTA PHARMA LIMITED

AJANTA PHARMA LIMITED có 148 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 139 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

148 đơn · trang 1/5 · Xem thống kê chung · Tra một tên

Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.

  1. SEMAFY

    Đơn VN-4-2025-32294 · nộp 04/07/2025 · văn bằng 4-0629264-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  2. APRAZOLE

    Đơn VN-4-2024-05862 · nộp 15/02/2024 · văn bằng 4-0596166-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  3. AMADAY

    Đơn VN-4-2024-05861 · nộp 15/02/2024 · văn bằng 4-0598103-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  4. VILDAREL

    Đơn VN-4-2020-07274 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0529194-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  5. SITAPRIL

    Đơn VN-4-2017-40575 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0350361-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  6. VILDARIL

    Đơn VN-4-2017-40574 · nộp 06/12/2017
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  7. MOXCULIS

    Đơn VN-4-2016-37759 · nộp 28/11/2016
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  8. DYLDES

    Đơn VN-4-2011-01691 · nộp 26/01/2011 · văn bằng 4-0181430-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  9. GANHERP

    Đơn VN-4-2011-00707 · nộp 13/01/2011 · văn bằng 4-0189026-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  10. NORMPEP

    Đơn VN-4-2010-08786 · nộp 27/04/2010 · văn bằng 4-0172015-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  11. LAXLYTE JUNIOR

    Đơn VN-4-2009-27715 · nộp 21/12/2009 · văn bằng 4-0161682-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  12. FEBUZEX

    Đơn VN-4-2009-27133 · nộp 15/12/2009 · văn bằng 4-0190373-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  13. LAFUTAX

    Đơn VN-4-2009-26215 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0163516-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  14. LUCOBAC

    Đơn VN-4-2009-21814 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0157885-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  15. RETAZEX

    Đơn VN-4-2009-18982 · nộp 08/09/2009 · văn bằng 4-0162126-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  16. MILPRAN

    Đơn VN-4-2009-15760 · nộp 30/07/2009 · văn bằng 4-0154077-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  17. LOTECOR LS

    Đơn VN-4-2009-15701 · nộp 29/07/2009 · văn bằng 4-0161950-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  18. LOTECOR

    Đơn VN-4-2009-15700 · nộp 29/07/2009 · văn bằng 4-0161949-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  19. TOVAXO

    Đơn VN-4-2009-15642 · nộp 28/07/2009
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  20. XYNOLUBE

    Đơn VN-4-2009-08783 · nộp 07/05/2009 · văn bằng 4-0155762-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  21. APLEVAX DUO

    Đơn VN-4-2009-02595 · nộp 20/02/2009 · văn bằng 4-0147078-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  22. NEPAFLAM

    Đơn VN-4-2009-01526 · nộp 04/02/2009 · văn bằng 4-0148716-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  23. VANIZA

    Đơn VN-4-2008-26705 · nộp 16/12/2008
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  24. NASORHIN

    Đơn VN-4-2008-26704 · nộp 16/12/2008 · văn bằng 4-0174106-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  25. ZYCLEAR

    Đơn VN-4-2008-26703 · nộp 16/12/2008
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  26. OCUPROST

    Đơn VN-4-2008-25512 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0148865-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  27. SALISIA

    Đơn VN-4-2008-25511 · nộp 01/12/2008
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  28. PERODUO

    Đơn VN-4-2008-25510 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0147147-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  29. NEPAFEN

    Đơn VN-4-2008-25509 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0143835-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  30. MAXIVENT

    Đơn VN-4-2008-25508 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0143834-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.