Nhãn hiệu của EBARA CORPORATION
EBARA CORPORATION có 17 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 17 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
17 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
EBARA CORPORATlONĐơn VN-4-2006-03810 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0105042-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
[Ren Yuan Zhi Zuo Suo: Viện chế tạo Nhẫm Nguyên]Đơn VN-4-2006-03809 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0104527-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
[Ren Yuan: Nhẫm Nguyên]Đơn VN-4-2006-03808 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0104526-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
EBARAĐơn VN-4-2006-03807 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0104525-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
EBARAĐơn VN-4-2006-03806 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0104524-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-01908 · nộp 03/05/2001 · văn bằng 4-0045934-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
EBARAĐơn VN-4-2001-01907 · nộp 03/05/2001 · văn bằng 4-0045933-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
EBARAĐơn VN-4-1998-37707 · nộp 21/03/1998 · văn bằng 4-0031094-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
[Nhâm nguyên]Đơn VN-4-1997-36863 · nộp 24/12/1997 · văn bằng 4-0030906-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
[Nhâm nguyên]Đơn VN-4-1997-36862 · nộp 24/12/1997 · văn bằng 4-0030905-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
[Nhâm nguyên]Đơn VN-4-1997-36861 · nộp 24/12/1997 · văn bằng 4-0030904-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-36860 · nộp 24/12/1997 · văn bằng 4-0030903-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
[Nhâm nguyên]Đơn VN-4-1997-36859 · nộp 24/12/1997 · văn bằng 4-0030902-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
EBARAĐơn VN-4-1993-16040 · nộp 16/11/1993 · văn bằng 4-0013404-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
EBARAĐơn VN-4-1993-16039 · nộp 16/11/1993 · văn bằng 4-0013403-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
EBARAĐơn VN-4-1991-03647 · nộp 08/04/1991 · văn bằng 4-0003447-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
EBARAĐơn VN-4-1991-03646 · nộp 08/04/1991 · văn bằng 4-0003446-000
Chủ đơn: EBARA CORPORATION
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.