NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của Nguyễn Thị Thư

Nguyễn Thị Thư có 82 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 38 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

82 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên

Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.

  1. Mẫu nhãn Zhi Bo
    Zhi Bo

    Đơn VN-4-2026-30263 · nộp 22/06/2026
    Chủ đơn: NGUYỄN THỊ THU

  2. Mẫu nhãn KESIKA
    KESIKA

    Đơn VN-4-2026-30262 · nộp 22/06/2026
    Chủ đơn: NGUYỄN THỊ THU

  3. Mẫu nhãn MIBO
    MIBO

    Đơn VN-4-2026-30261 · nộp 22/06/2026
    Chủ đơn: NGUYỄN THỊ THU

  4. Mẫu nhãn UNIQ +
    UNIQ +

    Đơn VN-4-2025-37557 · nộp 29/07/2025 · văn bằng 4-0640168-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu

  5. Mẫu nhãn XHANGE
    XHANGE

    Đơn VN-4-2025-30451 · nộp 25/06/2025 · văn bằng 4-0632306-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu

  6. Mẫu nhãn KSBT
    KSBT

    Đơn VN-4-2025-29580 · nộp 20/06/2025 · văn bằng 4-0621173-000
    Chủ đơn: NGUYỄN THỊ THU

  7. Mẫu nhãn KSHOPBEAUTY
    KSHOPBEAUTY

    Đơn VN-4-2024-19264 · nộp 06/05/2024 · văn bằng 4-0578160-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu

  8. Mẫu nhãn A Hản Thay Since 2015 A
    A Hản Thay Since 2015 A

    Đơn VN-4-2024-12447 · nộp 27/03/2024 · văn bằng 4-0562933-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu

  9. Mẫu nhãn UNIQ
    UNIQ

    Đơn VN-4-2024-01870 · nộp 12/01/2024 · văn bằng 4-0561551-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu

  10. Mẫu nhãn B Beena’s
    B Beena’s

    Đơn VN-4-2023-56691 · nộp 08/12/2023 · văn bằng 4-0566211-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thư

  11. AKICHIC

    Đơn VN-4-2023-54978 · nộp 30/11/2023
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu

  12. Mẫu nhãn DGG
    DGG

    Đơn VN-4-2023-52857 · nộp 20/11/2023 · văn bằng 4-0600996-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu

  13. KESIKA

    Đơn VN-4-2023-45596 · nộp 10/10/2023
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.