Nhãn hiệu của Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES có 73 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 63 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
73 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên
EUROGINKOĐơn VN-4-2025-46109 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650793-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN PURITAN'S PHARMACIES
EUROAUXINEĐơn VN-4-2024-46527 · nộp 30/09/2024 · văn bằng 4-0602648-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
EURODOVENĐơn VN-4-2024-46526 · nộp 30/09/2024 · văn bằng 4-0602649-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
GINKOASTRALĐơn VN-4-2024-40476 · nộp 27/08/2024 · văn bằng 4-0603701-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Puritan's Pharmacies
GINKOWALĐơn VN-4-2022-47265 · nộp 09/11/2022 · văn bằng 4-0529284-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
HEPAQUEENĐơn VN-4-2022-47264 · nộp 09/11/2022 · văn bằng 4-0506046-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES- PURisamin GOLD PURISAMINGOLD Puritan's Pharma Puritan's Pharma
Đơn VN-4-2022-46891 · nộp 07/11/2022
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - BIOMINWAL Puritan's Pharma W WALGREEN'S
Đơn VN-4-2022-46890 · nộp 07/11/2022
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
Mediwals Viên NgậmĐơn VN-4-2022-44297 · nộp 21/10/2022 · văn bằng 4-0505910-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES- EUROGINKO
Đơn VN-4-2021-37281 · nộp 04/10/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
WALLIVORAĐơn VN-4-2021-30829 · nộp 27/07/2021 · văn bằng 4-0471743-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
TENOZENCAĐơn VN-4-2021-30828 · nộp 27/07/2021 · văn bằng 4-0471587-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
ORAHEPALIVERSĐơn VN-4-2021-30827 · nộp 27/07/2021 · văn bằng 4-0471586-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
HEPAWALLIVERĐơn VN-4-2021-30826 · nộp 27/07/2021 · văn bằng 4-0471585-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
TRUSTMANĐơn VN-4-2020-46722 · nộp 10/11/2020 · văn bằng 4-0446613-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
Purintan's PharmaĐơn VN-4-2020-01683 · nộp 14/01/2020 · văn bằng 4-0417500-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES- PURIBIOMIN
Đơn VN-4-2014-17176 · nộp 25/07/2014 · văn bằng 4-0256233-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - PURITONIC WALMEDI Pharma W [ D W D ]
Đơn VN-4-2014-05469 · nộp 19/03/2014 · văn bằng 4-0261174-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - GREENSALPHACHYMO
Đơn VN-4-2013-22386 · nộp 27/09/2013 · văn bằng 4-0240875-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - ESIGHTA vitamin e 1500 PURIPHAR SKIN CARE BIOMINWAL 30 SOFTGELS
Đơn VN-4-2013-19417 · nộp 26/08/2013 · văn bằng 4-0239067-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - EURCRAT
Đơn VN-4-2013-18552 · nộp 16/08/2013 · văn bằng 4-0236946-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - EXCULIFE
Đơn VN-4-2013-18551 · nộp 16/08/2013 · văn bằng 4-0236970-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - ESIGHTA
Đơn VN-4-2013-18550 · nộp 16/08/2013 · văn bằng 4-0237008-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - EUROGINKO EXTRA ADVANCE EUROGINKO EXTRA ADVANCE NEW! PURIPHARM
Đơn VN-4-2013-13587 · nộp 26/06/2013 · văn bằng 4-0234629-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - PURIPHARM mediwals Giúp bổ phế - Giảm Ho
Đơn VN-4-2013-12056 · nộp 10/06/2013 · văn bằng 4-0235852-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - EYEASTRAL
Đơn VN-4-2013-08777 · nộp 06/05/2013 · văn bằng 4-0233237-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - PURIASURE
Đơn VN-4-2012-29290 · nộp 26/12/2012 · văn bằng 4-0219018-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
PURICALCIUMĐơn VN-4-2012-29289 · nộp 26/12/2012 · văn bằng 4-0227233-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES- HEPAPRIDE
Đơn VN-4-2012-22560 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0222762-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES - GINKOPRIDE
Đơn VN-4-2012-22559 · nộp 09/10/2012 · văn bằng 4-0217648-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PURITAN'S PHARMACIES
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.