Nhãn hiệu của Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR có 38 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 34 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
38 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
GEBELMAXĐơn VN-4-2013-13854 · nộp 28/06/2013 · văn bằng 4-0234409-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoá Dược Phẩm MEKOPHAR
BACLAMOXĐơn VN-4-2011-10432 · nộp 30/05/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
SUMAKINĐơn VN-4-2011-10431 · nộp 30/05/2011 · văn bằng 4-0186252-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
CO-MALASUNATEĐơn VN-4-2011-01850 · nộp 27/01/2011 · văn bằng 4-0185257-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
FISERMINT LOZENGESĐơn VN-4-2010-26432 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0185256-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
ELLPINZYĐơn VN-4-2010-23382 · nộp 05/11/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
LADYGAĐơn VN-4-2010-15419 · nộp 20/07/2010 · văn bằng 4-0174897-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
CELLYVA MKPĐơn VN-4-2010-07826 · nộp 15/04/2010 · văn bằng 4-0184308-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
CELVARON GEL MKPĐơn VN-4-2010-07825 · nộp 15/04/2010 · văn bằng 4-0174812-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
ARTIFLAXĐơn VN-4-2010-04059 · nộp 04/03/2010 · văn bằng 4-0171620-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
ELAINEĐơn VN-4-2010-00556 · nộp 11/01/2010 · văn bằng 4-0171918-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
AUPISINĐơn VN-4-2009-24805 · nộp 16/11/2009 · văn bằng 4-0174510-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
ZILLINĐơn VN-4-2009-23799 · nộp 04/11/2009 · văn bằng 4-0163748-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
TOGINKOĐơn VN-4-2009-21725 · nộp 12/10/2009 · văn bằng 4-0171878-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
S MekoStemĐơn VN-4-2009-17476 · nộp 19/08/2009 · văn bằng 4-0161355-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
NEODERMAĐơn VN-4-2009-17475 · nộp 19/08/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
AUMAKINĐơn VN-4-2009-11711 · nộp 11/06/2009 · văn bằng 4-0161067-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
AMENDYĐơn VN-4-2009-11710 · nộp 11/06/2009 · văn bằng 4-0161066-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
PARACOL-MKPĐơn VN-4-2009-11709 · nộp 11/06/2009 · văn bằng 4-0158709-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
CAPIMEĐơn VN-4-2009-09373 · nộp 14/05/2009 · văn bằng 4-0161026-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
VERTIGANINĐơn VN-4-2008-14744 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0143396-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
DANIRCAPĐơn VN-4-2008-14743 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0143395-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
MAXINEURINĐơn VN-4-2008-14742 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0143394-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
PREXIMĐơn VN-4-2008-14741 · nộp 10/07/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
MEKOPIRIDĐơn VN-4-2008-14740 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0143393-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
KLAMOXINATĐơn VN-4-2008-14739 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0137926-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
MEKOVIREXĐơn VN-4-2008-14738 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0137775-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
CIALAFILĐơn VN-4-2008-14737 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0137925-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm MEKOPHAR
AMCINOL-PASTEĐơn VN-4-2008-08855 · nộp 25/04/2008 · văn bằng 4-0131427-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
HYPER-MYLĐơn VN-4-2008-07400 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0143498-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.