NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.813 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
361.501Công ty TNHH thời trang Thắng Lợi 1 1
361.502Công ty TNHH kinh doanh thương mại Hoàng Gia Việt Nam 1 0
361.503SOFINTER S.p.A. 1 1
361.504Công ty TNHH PHOENIX FIRE TRAINING ACADEMY 1 0
361.505Công ty TNHH câu lạc bộ trẻ em Sài Gòn 1 1
361.506Công ty TNHH dịch vụ thương mại Nam Long Hưng 1 1
361.507Công ty TNHH KANAAN Sài Gòn 1 1
361.508DINING INNOVATION LTD. (KABUSHIKI KAISHA DINING INNOVATION)(JP), Dining Innovation Holdings Pte. Ltd.(SG), Dining Innovation Investment Inc. 1 1
361.509Công ty TNHH Nông sản - Thực phẩm - Thương mại Đà Lạt 1 1
361.510Hộ kinh doanh Trịnh Thị Nguyên 1 1
361.511Công ty TNHH Spark Education 1 0
361.512CÔNG TY TNHH HEAVEN 1 0
361.513Công ty TNHH EUROFINS sắc ký Hải Đăng 1 1
361.514Công ty cổ phần NODOR Việt Nam 1 1
361.515PCG PCC OXYALKYLATES SDN. BHD. 1 1
361.516CÔNG TY TNHH SKYLA ACADEMY 1 1
361.517LƯU BÍCH NGỌC 1 1
361.518Bạch Huy Hoàng 1 1
361.519Công ty TNHH Nước giải khát Quốc tế Thái Dương, Doanh nghiệp tư nhân Minh Quân(VN) 1 1
361.520Huỳnh Trần Thị Ngôn 1 1
361.521Lancôme Parfums Et Beaute & Cie (société en nom collectif) 1 0
361.522Công ty TNHH thương mại Chi Lăng 1 1
361.523Zhejiang Itong New Material Technology Co.,Ltd. 1 0
361.524Cơ sở mầm non tư thục Bông Hoa Nhỏ 1 1
361.525TES Electrical Electronic Corp. 1 1
361.526SLUMBERLAND ASIA PACIFIC LIMITED (VG), HILDING ANDERS ASIA PACIFIC LTD.(VG), Hilding Anders Asia Pacific Ltd 1 1
361.527Trường đại học Hoa Sen, Trường cao đẳng bán công Hoa Sen(VN), Trường nghiệp vụ tin học và quản lý Hoa Sen(VN) 1 1
361.528Hợp tác xã Cả Nẩy 1 1
361.529Công ty TNHH thương mại dịch vụ VIETLINE 1 0
361.530Công ty TNHH điện tử Tin An 1 1
361.531Công ty TNHH dịch vụ trải nghiệm Toàn Cầu Việt Nam 1 1
361.532Netpia.com, Inc 1 1
361.533Shanghai U Power Tech Co., Ltd 1 0
361.534SHENZHEN ESHINE ELECTRONICS CO., LTD. 1 1
361.535Công ty cổ phần Xử lý Môi trường Nghệ An 1 0
361.536Lê Thị Oanh Oanh 1 1
361.537Công ty TNHH Anh Tuk (VN), Công ty TNHH Anh Tukk 1 1
361.538Kunming Kaiwang Food Processing Co., Ltd. 1 1
361.539TRẦN THỊ MINH NGUYỆT 1 0
361.540Công ty cổ phần Hoàng Long 1 0
361.541Công ty cổ phần E.Moss Việt Nam 1 1
361.542Công ty TNHH tư vấn đầu tư Khải Thái 1 0
361.543Hộ kinh doanh PUNFIT 1 1
361.544CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THỊNH INDEX 1 1
361.545Phún Ngọc Nga 1 1
361.546HUONS CO.,LTD. 1 1
361.547KENT GIDA MADDELERI SANAYII VE TICARET A.S.(TR), Kent Gida Maddeleri Sanayii ve Ticaret Anonim Sirketi 1 1
361.548Đặng Quốc Trung 1 1
361.549Công ty TNHH một thành viên đầu tư và tư vấn TP 1 1
361.550Bùi Quang Tuyến(VN), Công ty TNHH thời trang Mancarini 1 1

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).