NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.813 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
108.151Công ty TNHH MEBI AQUA 2 1
108.152KIM HYUN JU 2 0
108.153GAYA STRATEGIC ENTERPRISE CORPORATION PTE. LTD. 2 0
108.154Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Nguyễn Triều 2 1
108.155Nguyễn Tiến Lực 2 1
108.156Công ty cổ phần ứng dụng và dịch vụ công nghệ cao ASTEC 2 2
108.157Công ty phát triển kinh tế Duyên Hải (COFIDEC)(VN), Tổng công ty thương mại Sài Gòn - trách nhiệm hữu hạn một thành viên 2 2
108.158Phạm Vũ Hùng 2 1
108.159Prosurge Electronics Co., Ltd. 2 2
108.160Công ty trách nhiệm hữu hạn VNT 2 1
108.161RIYAZ DAMJI 2 1
108.162Công ty trách nhiệm hữu hạn hóa dược quốc tế Phương Đông 2 1
108.163Bin Liang 2 0
108.164Công ty TNHH thương mại - dịch vụ SHIMEX Sài Gòn 2 1
108.165Nguyễn Vương Ngọc Bích 2 1
108.166Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Kiến Con 2 2
108.167Công ty cổ phần đầu tư BAVINA An Phát 2 0
108.168Công Ty Cổ Phần Hoá Chất Sơn Hoàng Kiều 2 0
108.169MR. GAULT GERARD 2 2
108.170Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Lê Đăng Phong 2 0
108.171Công ty cổ phần đầu tư khu công nghiệp PLT 2 1
108.172Vũ Thị Hoa, Công ty cổ phần hệ thống phân phối thuốc lá Hà Nội(VN), Công ty cổ phần hệ thống phân phối thuốc lá Hà Nội, Công ty TNHH Sơn Sơn(VN) 2 2
108.173Công ty TNHH TM & DV Hưng Tấn Phước 2 2
108.174Đoàn Thị Thủy 2 1
108.175Công ty TNHH nhà hàng và dịch vụ giải trí Kingdom 2 0
108.176Công ty trách nhiệm hữu hạn cơ khí Phước Lụa 2 2
108.177Công ty TNHH thép An Hưng Tường 2 0
108.178Lê Thị Phương Chi 2 1
108.179Blackmores Limited, BLACKMORES LIMITED(AU) 2 2
108.180Hoàng Thị Thanh Ngọc 2 2
108.181Hộ kinh doanh Nguyễn Hữu Hậu 2 2
108.182NINGBO JINTIAN COPPER (GROP) CO., LTD. 2 2
108.183Yuanming Li 2 2
108.184Công ty cổ phần Học Thuật Việt Nam 2 2
108.185Trần Ngọc Trung 2 0
108.186MEDIPAL-ONKO LLC 2 2
108.187Công ty TNHH đầu tư và phát triển hạ tầng VIETKO 2 1
108.188Công ty cổ phần nông nghiệp U&I 2 1
108.189Đàm Thị Quý Băng 2 0
108.190Công ty cổ phần công nghệ y dược Hà Nội 2 2
108.191Đặng Văn Tạo 2 2
108.192OWNER HOOKS CO., LTD 2 2
108.193CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT GIỐNG THUỶ SẢN NAM MỸ 2 0
108.194Công ty cổ phần TP AQUA GROUP 2 1
108.195Công ty cổ phần dược Đại Nam(VN), Công ty cổ phần GLOBAL PHARMACEUTICAL 2 2
108.196Xí Nghiệp Giấy Mai Lan 2 2
108.197Zheng Yifan 2 2
108.198Anyou Biotechnology Group Co., Ltd. 2 2
108.199Công ty TNHH thương mại thể thao Thu (VN), Công ty TNHH thương mại thể thao Thu 2 2
108.200ARTESSENCE FZC 2 2

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).