NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của Starbucks Corporation

Starbucks Corporation có 76 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 68 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

76 đơn · trang 2/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn KOPELANI BLEND
    KOPELANI BLEND

    Đơn VN-4-2019-44553 · nộp 06/11/2019 · văn bằng 4-0412394-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  2. Mẫu nhãn SIREN'S BLEND
    SIREN'S BLEND

    Đơn VN-4-2019-08594 · nộp 21/03/2019 · văn bằng 4-0388257-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  3. Mẫu nhãn TRIBUTE BLEND
    TRIBUTE BLEND

    Đơn VN-4-2018-32786 · nộp 21/09/2018 · văn bằng 4-0435603-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  4. Mẫu nhãn SPRING SEASON BLEND
    SPRING SEASON BLEND

    Đơn VN-4-2018-27731 · nộp 16/08/2018 · văn bằng 4-0368673-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  5. Mẫu nhãn BLONDE
    BLONDE

    Đơn VN-4-2017-38922 · nộp 23/11/2017 · văn bằng 4-0346912-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  6. Mẫu nhãn TEAVANA YOUTHBERRY
    TEAVANA YOUTHBERRY

    Đơn VN-4-2017-32540 · nộp 06/10/2017 · văn bằng 4-0346944-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  7. Mẫu nhãn TEAVANA JOYFUL MEDLEY
    TEAVANA JOYFUL MEDLEY

    Đơn VN-4-2017-18005 · nộp 16/06/2017 · văn bằng 4-0337745-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  8. Mẫu nhãn R
    R

    Đơn VN-4-2017-17404 · nộp 13/06/2017 · văn bằng 4-0343117-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  9. Mẫu nhãn VN-4-2017-17194
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2017-17194 · nộp 12/06/2017 · văn bằng 4-0358015-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  10. Mẫu nhãn STA BUC
    STA BUC

    Đơn VN-4-2016-17220 · nộp 10/06/2016 · văn bằng 4-0305487-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  11. Mẫu nhãn TEAVANA MATCHA AND ESPRESSO FUSION
    TEAVANA MATCHA AND ESPRESSO FUSION

    Đơn VN-4-2016-11065 · nộp 21/04/2016 · văn bằng 4-0311657-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  12. Mẫu nhãn STARBUCKS RESERVE R
    STARBUCKS RESERVE R

    Đơn VN-4-2015-34448 · nộp 07/12/2015 · văn bằng 4-0313314-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  13. Mẫu nhãn YOUTHBERRY
    YOUTHBERRY

    Đơn VN-4-2015-32101 · nộp 16/11/2015 · văn bằng 4-0320693-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  14. Mẫu nhãn TEAVANA EMPEROR'S CLOUDS AND MIST
    TEAVANA EMPEROR'S CLOUDS AND MIST

    Đơn VN-4-2015-32100 · nộp 16/11/2015 · văn bằng 4-0287896-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  15. Mẫu nhãn PERFECTEA
    PERFECTEA

    Đơn VN-4-2015-26748 · nộp 29/09/2015 · văn bằng 4-0298147-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  16. Mẫu nhãn BUCKS
    BUCKS

    Đơn VN-4-2015-25739 · nộp 18/09/2015 · văn bằng 4-0282435-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  17. Mẫu nhãn TVANA
    TVANA

    Đơn VN-4-2015-21728 · nộp 13/08/2015 · văn bằng 4-0300244-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  18. Mẫu nhãn Phờ-Ra-Pu-Xi-Nô
    Phờ-Ra-Pu-Xi-Nô

    Đơn VN-4-2015-21721 · nộp 13/08/2015 · văn bằng 4-0290141-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  19. Mẫu nhãn R
    R

    Đơn VN-4-2015-19137 · nộp 20/07/2015 · văn bằng 4-0279188-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  20. Mẫu nhãn STARBUCKS RESERVE
    STARBUCKS RESERVE

    Đơn VN-4-2015-19136 · nộp 20/07/2015 · văn bằng 4-0277038-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  21. ORIGAMI

    Đơn VN-4-2012-20959 · nộp 20/09/2012
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  22. Mẫu nhãn R
    R

    Đơn VN-4-2012-06707 · nộp 09/04/2012 · văn bằng 4-0605804-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  23. Mẫu nhãn STARBUCKS
    STARBUCKS

    Đơn VN-4-2006-14050 · nộp 25/08/2006 · văn bằng 4-0089956-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  24. Mẫu nhãn O
    O

    Đơn VN-4-2006-08007 · nộp 24/05/2006 · văn bằng 4-0095908-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  25. Mẫu nhãn VENTI
    VENTI

    Đơn VN-4-2005-11411 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0085835-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.