Nhãn hiệu của Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam có 252 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 211 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
252 đơn · trang 7/9 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- FORCEPIM
Đơn VN-4-2011-08275 · nộp 04/05/2011 · văn bằng 4-0187631-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - LOMELOC
Đơn VN-4-2011-07856 · nộp 27/04/2011 · văn bằng 4-0185583-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - NOSCOPANS
Đơn VN-4-2011-07334 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0186088-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - BIOSULCILIN
Đơn VN-4-2011-07333 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0186087-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - gastrolium
Đơn VN-4-2011-07332 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0186086-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - LISIMCOR
Đơn VN-4-2011-07331 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0186085-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - TUSIF
Đơn VN-4-2011-03033 · nộp 25/02/2011 · văn bằng 4-0181506-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNINEUROBEX
Đơn VN-4-2011-02571 · nộp 18/02/2011 · văn bằng 4-0181531-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - LIPOGENOL
Đơn VN-4-2010-27151 · nộp 23/12/2010 · văn bằng 4-0177215-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - UNIBECOMPLEX
Đơn VN-4-2010-26671 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0179004-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - MEDIATRICE
Đơn VN-4-2010-26670 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0179003-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - CEREBROGEN
Đơn VN-4-2010-26341 · nộp 14/12/2010 · văn bằng 4-0188832-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - Bestpirin Acetylsalicylic acid
Đơn VN-4-2010-11551 · nộp 28/05/2010 · văn bằng 4-0166256-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - MEDTRODEX
Đơn VN-4-2010-09155 · nộp 29/04/2010 · văn bằng 4-0165684-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - BIOGENTAX
Đơn VN-4-2010-09154 · nộp 29/04/2010 · văn bằng 4-0165792-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - OPTOMINPLUS
Đơn VN-4-2010-07272 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0165597-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - LYSOMAX
Đơn VN-4-2010-07271 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0165596-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - BIOTAXONE
Đơn VN-4-2010-00574 · nộp 11/01/2010 · văn bằng 4-0161847-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - BIOTAXIME
Đơn VN-4-2010-00450 · nộp 08/01/2010 · văn bằng 4-0161537-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - ORALNUTIPLUSS
Đơn VN-4-2009-21476 · nộp 07/10/2009 · văn bằng 4-0159576-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - ORALNUTIPLUSSZ
Đơn VN-4-2009-21475 · nộp 07/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - NEWNUTIPLUSS
Đơn VN-4-2009-21474 · nộp 07/10/2009 · văn bằng 4-0159575-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - NEWNUTIPLUSSZ
Đơn VN-4-2009-21473 · nộp 07/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - DEVISOL
Đơn VN-4-2009-21359 · nộp 06/10/2009 · văn bằng 4-0157883-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - ORIFALGAN
Đơn VN-4-2009-21135 · nộp 02/10/2009 · văn bằng 4-0160816-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - CHYMOPROFEN
Đơn VN-4-2009-21134 · nộp 02/10/2009 · văn bằng 4-0160815-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - BISMOXICLAV
Đơn VN-4-2009-21133 · nộp 02/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - IMPEDIUM
Đơn VN-4-2009-21132 · nộp 02/10/2009 · văn bằng 4-0160814-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam - DIGESTOLAC
Đơn VN-4-2009-20899 · nộp 30/09/2009 · văn bằng 4-0172651-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam - DIGESTOMILASE
Đơn VN-4-2009-20898 · nộp 30/09/2009 · văn bằng 4-0172650-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm U.N.I Việt Nam
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.