Nhãn hiệu của Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco có 55 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 51 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
55 đơn · trang 2/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
GIFRERĐơn VN-4-2015-32718 · nộp 20/11/2015 · văn bằng 4-0294124-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
TOULARYNXĐơn VN-4-2015-32717 · nộp 20/11/2015 · văn bằng 4-0294123-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
ACEZYM PROBIOTICSĐơn VN-4-2015-07384 · nộp 01/04/2015 · văn bằng 4-0291207-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
CODOTUSSYLĐơn VN-4-2014-29099 · nộp 26/11/2014 · văn bằng 4-0268490-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
EuticalĐơn VN-4-2014-18981 · nộp 15/08/2014 · văn bằng 4-0282241-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
LEUCOTROPINĐơn VN-4-2006-22122 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0098298-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
ACCRETROPINĐơn VN-4-2006-22121 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0098297-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
HEPAGAM BĐơn VN-4-2006-22119 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0112213-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
WINRHOĐơn VN-4-2006-22035 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0214055-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
EXIPIMEĐơn VN-4-2006-17095 · nộp 01/12/2006 · văn bằng 4-0100658-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
LOPRAXĐơn VN-4-2006-17093 · nộp 01/12/2006 · văn bằng 4-0099411-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
DOBUTAMEXĐơn VN-4-2006-17092 · nộp 01/12/2006 · văn bằng 4-0100680-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
ENERBOLĐơn VN-4-2006-09513 · nộp 01/12/2006 · văn bằng 4-0110411-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
WAI SANĐơn VN-4-2006-18300 · nộp 27/10/2006 · văn bằng 4-0098071-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
TERRELLĐơn VN-4-2006-11099 · nộp 14/07/2006 · văn bằng 4-0089111-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
EPIZOLONE-DEPOTĐơn VN-4-2006-08792 · nộp 07/06/2006 · văn bằng 4-0152705-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
DEPO-PREDĐơn VN-4-2006-07488 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0109005-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
DELECITĐơn VN-4-2006-02200 · nộp 17/02/2006 · văn bằng 4-0105860-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
MBEĐơn VN-4-2005-15906 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0086006-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
ALTONĐơn VN-4-2005-13321 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0093483-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
HEPAURĐơn VN-4-2005-12600 · nộp 27/09/2005 · văn bằng 4-0083010-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
ATELINĐơn VN-4-2005-12599 · nộp 27/09/2005 · văn bằng 4-0083009-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
KEMODYNĐơn VN-4-2005-08860 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093720-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
ESSETONĐơn VN-4-2005-01910 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0075646-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
PARALYSĐơn VN-4-2005-00388 · nộp 11/01/2005 · văn bằng 4-0072987-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.