Nhãn hiệu của Công ty cổ phần US Pharma USA
Công ty cổ phần US Pharma USA có 763 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 635 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
763 đơn · trang 2/26 · Xem thống kê chung · Tra một tên
VanezolicĐơn VN-4-2025-35579 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639625-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
UmenabeĐơn VN-4-2025-35578 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639624-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
LumizineĐơn VN-4-2025-35577 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639623-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
LatisodineĐơn VN-4-2025-35576 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0639622-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
RymacilinĐơn VN-4-2025-35552 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640261-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
RixamicĐơn VN-4-2025-35551 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640262-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
RimostatinĐơn VN-4-2025-35550 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640263-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
RimetazolĐơn VN-4-2025-35549 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640264-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
HemorafolĐơn VN-4-2025-35548 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640265-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
LamistatinĐơn VN-4-2025-35547 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640266-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
KytomicĐơn VN-4-2025-35546 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640267-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ZoloprilĐơn VN-4-2025-35545 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640268-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ZedomabĐơn VN-4-2025-35544 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640269-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TyrazolicĐơn VN-4-2025-35543 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640270-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TrenoximabĐơn VN-4-2025-35542 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640271-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TrafurideĐơn VN-4-2025-35541 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640272-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TobeprazolĐơn VN-4-2025-35540 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640273-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
TinaprololĐơn VN-4-2025-35539 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640274-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SivadexĐơn VN-4-2025-35538 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640275-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
KramilinĐơn VN-4-2025-35537 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640276-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
KiramineĐơn VN-4-2025-35536 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0640277-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
JolazoneĐơn VN-4-2025-35535 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632131-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
IveromylinĐơn VN-4-2025-35534 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632132-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ZolendipineĐơn VN-4-2025-35533 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632133-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
ShyvenazoleĐơn VN-4-2025-35532 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632134-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SharimabĐơn VN-4-2025-35531 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632135-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SeptoprilĐơn VN-4-2025-35530 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632136-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SahurylĐơn VN-4-2025-35529 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632137-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
SantomexĐơn VN-4-2025-35528 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632138-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
GrifamicĐơn VN-4-2025-35527 · nộp 18/07/2025 · văn bằng 4-0632139-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US PHARMA USA
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.